| TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CẤP TRƯỜNG NĂM 2010 | |||||||||||
| TT | Tên đề tài | Chủ nhiệm đề tài | Ghi chú | ||||||||
|
|||||||||||
| 1 | Nghiên cứu áp dụng phần mềm Microsoft Project trong tổ chức thi công trường học cấp 3 tại Thái nguyên | Nguyễn Tiến Đức | Bổ sung sản phẩm Công bố 01 bài báo cấp trường trở lên |
||||||||
| 2 | Giải pháp thiết kế chắn nắng trong trường học ở Thái Nguyên | Nguyễn Xuân Thành | |||||||||
| 3 | Cây xanh mặt nước với Kiến trúc đặc thù của Tp Thái Nguyên | Đào Đăng Quang | |||||||||
| 4 | Nghiên cứu sử dụng phế thải xỉ luyện kim của nhà máy Gang thép - Thái Nguyên dùng làm phụ gia chế tạo bê tông trong các công tŕnh xây dựng tại tỉnh Thái Nguyên. |
|
|||||||||
| 5 | Hoàn thiện công tác quản lư nhân sự tại Công ty Diesel Sông Công | Vũ Hồng Vân | Bổ sung sản phẩm Công bố 01 bài báo cấp trường trở lên |
||||||||
| 6 | Hoàn thiện công tác ph ân tích t́nh h́nh tài chính tại Công ty cổ phần đầu tư và Thương mại TNG 3 | Dương Hương Lam | |||||||||
| 7 | Hoàn thiện công tác hoạch định tài chính tại nhà máy Luyện Gang - Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên. | Nguyễn Thị Kim Huyền | |||||||||
| 8 | Nghiên cứu đánh giá đặc tính ô nhiễm và tiềm năng phân hủy sinh khí Metan rác thải hữu cơ đô thị | Trần Thị Bích Thảo | |||||||||
| 9 | Nghiên cứu thiết kế mô h́nh thí nghiệm xử lư nước thải bằng phương pháp đông keo tụ | Vi Thị Mai Hương | |||||||||
| TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM: 06 đề tài | |||||||||||
| 10 | Thiết kế, xây dựng mô h́nh Thí nghiệm Vi điều khiển 89C51 & 89C2051. | KS. Dương Mạnh Linh | |||||||||
| 11 | Xây dựng phương pháp luận về công nghệ dạy học để thiết kế một bài giảng thân thiện cho sinh viên ngành sư phạm kỹ thuật. | Nguyễn Thị Thu Dung | |||||||||
| 12 | Nghiên cứu đổi mới phương pháp giảng dạy thí nghiệm môn học Vi Sinh ứng dụng trong Công nghệ Môi trường. | Nguyễn Thị Thanh Thảo | Làm rơ nội dung Xây dựng mấy bài thí nghiệm? Ghi tên bài cụ thể. |
||||||||
| 13 | Thiết kế hệ thống DCS cho nhà máy xi măng La Hiên. | KS. Dương Mạnh Linh | Không được phê duyệt | ||||||||
| 14 | Nghiên cứu hoàn thiện nội dung các bài thí nghiệm vật lư đại cương | Kiều Thị Khánh | Ghi rơ hiện trạng các bài thí nghiệm
hiện nay Xây dựng mấy bài thí nghiệm? Ghi tên bài cụ thể. |
||||||||
| 15 | Đổi mới phương pháp dạy học tích cực thí nghiệm Hoá học | Nguyễn Thị Xuân Nhung | |||||||||
| KHOA CƠ KHÍ- 16 đề tài | |||||||||||
| 16 | Đánh giá và so sánh việc tính toán, thiết kế và mô phỏng bộ truyền bánh răng bằng các phần mềm ProEngineer, Inventor, Mechanical CAD. | KS. Lư Việt Anh | Sửa tên và nội dung đề tài cho rơ hơn | ||||||||
| 17 | Ứng dụng các phần mềm cho việc tính toán và mô phỏng hoạt động của cơ cấu phẳng phức tạp. | KS. Nguyễn Ngọc Hà | |||||||||
| 18 | Nghiên cứu phát triển phần mềm MatLab khảo sát bề mặt chi tiết h́nh học phức tạp trong kỹ thuật |
|
|||||||||
| 19 |
|
|
|||||||||
| 20 | Nghiên cứu và ứng dụng phần mềm Ansys để nâng cao hiệu quả cho việc tính toán bền, mô phỏng biến dạng của kết cấu không gian, chi tiết máy có h́nh dáng phức tạp. | ThS. Nguyễn Thế Đoàn | Sửa lại nội dung và sản phẩm | ||||||||
| 21 | Sử dụng phần mềm Microsoft Excel xây dựng các mô đun tính toán hỗ trợ học tập và giảng dạy môn học Nguyên lư và Dụng cụ cắt. | KS. Lưu Anh Tùng | |||||||||
| 22 | Nghiên cứu cải tiến máy khoan bàn để mở rộng khả năng gia công của máy | KS. Lê Xuân Hưng | |||||||||
| 23 | Xây dựng ngân hàng giao các mặt 3D để phục vụ cho việc giảng dạy và học tập môn vẽ kỹ thuật. | Ths. Trần Thị Phương Thảo | |||||||||
| 24 | Tính toán thiết kế khóa bảo mật | KS. Vũ Đức Vương | |||||||||
| 25 | Ứng dụng các phần mềm thiết kế cơ khí xây dựng và mô phỏng quá tŕnh làm việc của các cơ cấu truyền dẫn trong máy công cụ. | KS. Hoàng Trung Kiên | Nội dung cần cụ thể, rơ ràng hơn | ||||||||
| 26 |
|
GVC-ThS. Dương Công Định | |||||||||
| 27 | Chương tŕnh phần mềm các thông số dung sai và lắp ghép | KS. Bùi Hoàng Dũng | |||||||||
| 28 | Tính toán góc gá đặt dao phay lăn răng trục vít, nâng cao tuổi bền dao và độ chính xác khi phay | KS. Đặng Văn Thanh | |||||||||
| 29 | Xác định thông số chế độ cắt hợp lư khi mài tṛn ngoài chi tiết cabi Ø200, vật liệu ШX15 trên dây truyền cán của nhà mày cán Thái Nguyên | KS. Trần Văn Quân | |||||||||
| 30 | Tính toán, mô phỏng, giải bài toán động học và động lực học các cơ cấu bằng phần mềm Matlab. | KS. Vũ Quốc Việt | Viết lại nội dung | ||||||||
| 31 | Xây dựng ngân hàng dữ liệu các chi tiết tiêu chuẩn của đồ gá phục vụ cho việc giảng dạy, học tập và nghiên cứu môn học Công nghệ chế tạo máy, Đồ gá, Đồ án Công nghệ chế tạo máy. | ThS. Dương Trọng Đại | |||||||||
| KHOA ĐIỆN TỬ-27 Đề tài | |||||||||||
| 32 | T́m hiểu XML và ứng dụng XML để giao tiếp trong môi trường mạng | CN : KS. Đỗ Duy Cốp | Sửa tên đề tài và nội dung nghiên cứu | ||||||||
| 33 | Xây dựng các thuật toán lập lịch ứng dụng trong môi trường tính toán lưới dựa trên hiệu năng của hệ thống | CN: ThS.Tăng Cẩm Nhung | |||||||||
| 34 | T́m hiểu công nghệ “thực tại ảo” ứng dụng trong tương tác người-máy | CN: KS. Lương Chí Châu | Sửa tên đề tài | ||||||||
| 35 | Ứng dụng h́nh học Fractal nhận dạng vùng văn bản trên ảnh đa cấp xám có cấu trúc phức tạp và nhiễu | CN: ThS. Nguyễn Văn Huy | |||||||||
| 36 | Phân tích, thiết kế hệ thống quản lư nhà đất cấp Quận/Huyện theo cách tiếp cận hướng đối tượng | CN: KS.Trần Thị Thanh | |||||||||
| 37 | Nhận dạng ảnh mặt người sử dụng mạng nơron | CN: KS.Vơ Phúc Nguyên | |||||||||
| 38 | Kỹ thuật xử lư song song trong thiết kế cơ sở dữ liệu phân tán (CSDLPT) | CN: ThS.Nguyễn Thị Hương | Sửa tên đề tài | ||||||||
| 39 | Nền tảng J2ME và ứng dụng trên điện thoại di động | CN: ThS. Nguyễn Tuấn Anh | |||||||||
| 40 | Thiết kế hệ thống điều khiển tập trung cho các máy gia công CNC | CN: ThS.Nguyễn Tuấn Linh | |||||||||
| 41 | Xác định dạng hàm mật độ xác suất và các tham số thống kê của nhiễu xuyên điều chế ISI (InterSymbol Interference) gây bởi sai lệch đồng hồ trong các hệ thống vô tuyến số mặt đất M-QAM. | CN: ThS.Đoàn Thanh Hải | Chọn
1 trong 2 đề tài Bố sung sản phẩm dự kiến (01 Chủ nhiệm chỉ thực hiện 01 đề tài cùng cấp/năm) |
||||||||
| 42 | Xây dựng mô h́nh hệ thống truyền dẫn M-QAM để tính toán giải tích chất lượng BER của hệ thống | CN: ThS.Đoàn Thanh Hải | |||||||||
| 43 | Nghiên cứu một số phương pháp mă hóa nhằm giảm số bít trong hệ thống truyền thông viễn thông | CN: ThS.Trần Anh Thắng | |||||||||
| 44 | Nghiên cứu giải pháp đảm bảo chất lượng dịch vụ (QoS) trong xử lư lưu lượng trên nền mạng IP | CN: ThS.Nguyễn Thị Phương Nhung | |||||||||
| 45 | Trích chọn đặc trưng âm thanh trong hệ thống t́m kiếm âm nhạc theo nội dung | CN: ThS. Phùng Thị Thu Hiền | |||||||||
| 46 | Thiết kế các hệ thống số sử dụng Ngôn ngữ mô tả phần cứng VHDL (Hardware Description Language) | CN : KS Bạch Văn Nam | Bổ sung kết quả cụ thể | ||||||||
| 47 | Nghiên cứu ứng dụng vi điều khiển AT89C51 để điều khiển nhiệt độ hệ thống lồng ấp (ḷ sưởi) cho trẻ sơ sinh trong các bệnh viện. | CN: ThS. Mai Trung Thái | |||||||||
| 48 | Nghiên cứu ứng dụng MPC (Model Predictive Control) Toolbox trên MATLAB trong bài toán điều khiển dự báo | CN: Nguyễn Thị Thanh Quỳnh | Làm rơ đối tượng ứng dụng | ||||||||
| 49 | Ứng dụng Optimization Toolbox trong Matlab t́m bộ tham số tối ưu cho bộ điều khiển | CN :KS. Phạm Văn Thiêm | |||||||||
| 50 | Nghiên cứu sử dụng phần mềm IPOPT trong bài toán điều khiển tối ưu. | CN : KS Ngô Phương Thanh | |||||||||
| 51 | Nghiên cứu giải pháp điều khiển và giám sát từ xa dùng bộ điểu khiển PLC S7-200 thông qua mạng điện thoại cố định | CN : ThS. Bùi Mạnh Cường | Không được phê duyệt | ||||||||
| 52 | Nghiên cứu ứng dụng giao thức USS điều khiển nhóm Biến tần – động cơ bằng PLC S7-200 | CN :KS Nguyễn Trọng Toản | Không được phê duyệt | ||||||||
| 53 | Nghiên cứu về ống Nano Cacbon (Carbon nanotube - CNT) và các ứng dụng cơ bản của nó | CN : ThS.Phạm Duy Khánh | |||||||||
| 54 | Kỹ thuật lọc nhiễu trong xử lư ảnh số | CN : ThS. Đặng Thị Hiên | Sửa lại tên đề tài | ||||||||
| 55 | Ứng dụng mô h́nh di truyền mờ cho bài toán quản lư hàng đợi tích cực AQM (ACTIVE QUEUE MANAGEMENT) trên mạng viễn thông | CN : ThS.Nguyễn Phương Huy | |||||||||
| 56 | T́m hiểu lư thuyết h́nh học FRACTAL và ứng dụng trong việc cài đặt một số đường, mặt FRACTAL phổ biến | CN : ThS.Nguyễn Tuấn Anh | Sửa lại tên đề tài | ||||||||
| 57 | Nghiên cứu ứng dụng vi điều khiển, máy tính giám sát và điều khiển máy khoan tự động theo chương tŕnh | CN : ThS.Lâm Hoàng B́nh | |||||||||
| 58 | Sử dụng hệ mật mă IDE mă hóa thông tin trên mạng | CN : ThS.Nghiêm Văn Tính | |||||||||
| KHOA CƠ BẢN-28 đề tài | |||||||||||
| 59 | Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ khí hóa sinh khối để sản xuất năng lượng tại Việt Nam | ThS. Đỗ Văn Quân | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 60 | Tính toán dao động thẳng đứng cho mô h́nh ô tô nhiều bậc tự do | CN.Đặng Văn Hiếu | Bổ sung sản phẩm Công bố 01 bài báo cấp trường trở lên Bổ sung đánh giá nhận xét của Bộ môn |
||||||||
| 61 | Nghiên cứu khả năng tháo lũ của cống bằng phương pháp Buckingham | KS.Lê Xuân Long | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 62 | Nghiên cứu công nghệ đốt than phù hợp với than ANTRAXIT của Việt Nam | ThS Vũ Văn Hải | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 63 | Điều kiện giá không arbitrage và bài toán điểm cân bằng | ThS Nguyễn Minh Trang | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 64 | Nghiên cứu sự tồn tại và duy nhất nghiệm của Phương tŕnh Navier-Stokes | CN.Vũ Hồng Quân | Bổ sung sản phẩm Công bố 01 bài báo cấp trường trở lên Bổ sung đánh giá nhận xét của Bộ môn |
||||||||
| 65 | Điều kiện tối ưu cấp cao trong tối ưu không trơn không có ràng buộc | ThS.Nguyễn Thị Xuân Mai | Bổ sung sản phẩm Công bố 01 bài báo cấp trường trở lên Bổ sung đánh giá nhận xét của Bộ môn |
||||||||
| 66 | Dăy số và một số ứng dụng | ThS. Nguyễn Thị Thanh Giang | Không được phê duyệt | ||||||||
| 67 | Phép chiếu vuông góc lên tập lồi đóng và một số ứng dụng | ThS. Phan Thị Vân Huyền | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 68 | Hệ tọa độ cực và ứng dụng | Nguyễn Thị Phương | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 69 | Nghiên cứu ứng dụng các biện pháp phát triển phong trào bóng đánhằm nâng cao chất lượng Giáo dục thể chất cho sinh viên trường ĐH Kỹ thuật Cong nghiệp Thái Nguyên | Đan Thành Vinh | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 70 | Nâng cao hiệu quả nghe hiểu cho sinh viên bằng các bài tập khởi động (Improving Students’ Listening Comprehension by Pre-listening Activities) | ThS.V́ Thị Phương Thảo | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 71 | Nghiên cứu việc sử dụng các hoạt động giao tiếp trong việc phát triển kỹ năng nói của sinh viên trong quá tŕnh học ngoại ngữ tại trường ĐHKTCN | ThS.Nguyễn Thị Ánh Hồng | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 72 | Nghiên cứu các khả năng dẫn tới tâm trạng lo lắng trong giờ học kỹ năng nói tiếng Anh của sinh viên không chuyên năm thứ nhất – Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái nguyên và một số đề xuất nhằm làm giảm thiểu những lo lắng đó. | ThS. Nguyễn Thị Thu Linh | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 73 | Nghiên cứu phương pháp dạy từ vựng môn tiếng Anh cho sinh viên trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp (ĐHKTCN) Thái Nguyên | Ngô Thị Thanh Huệ | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 74 | Nghiên cứu khả năng sử dụng Internet để tăng cường nói tiếng Anh trong môi trường hợp tác(Improving speaking English via Internet in the collaborative learning environment) | Nguyễn Thị Thương Huyền | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 75 | Những thủ thuật pháp triển kỹ năng giao tiếp của sinh viên chương tŕnh tiên tiến | Dương Đức Minh | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 76 | Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng học tập môn tiếng Anh cho sinh viên chương tŕnh tiên tiến | ThS. Hoàng Thị Thắm | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 77 | Nghiên cứu về sự ảnh hưởng của tiếng Việt trong quá tŕnh học các t́nh huống tiếng Anh tại trường Đại học Kỹ Thuật Công nghiệp | CN. Hoàng Hương Ly | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 78 | Ảnh hưởng của Nho giáo đến tinh thần yêu nước của Nho gia Việt Nam thế kỷ XIX-XX | Lương Thị Thu Trang | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 79 | Hệ thống tương tác trực tuyến (H5T)– Giải pháp nâng cao chất lượng giáo dục đại học theo hệ thống tín chỉ | Đỗ Hoàng Ánh | Có thể đề nghị lên cấp ĐHTN | ||||||||
| 80 | Tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức và ư nghĩa của vấn đề này đối với việc giáo dục đạo đức cho sinh viên hiện nay | Nguyễn Thị Thu Hằng | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 81 | Sự đổi mới tư duy của Đảng về bảo vệ Tổ quốc xă hội chủ nghĩa trong thời kỳ đổi mới | Nguyễn Thị Vân | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 82 | T́m hiểu Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng con người mới xă hội chủ nghĩa ở Việt Nam | Lương Thị Bích Ngọc | Không được phê duyệt | ||||||||
| 83 | Quan niệm về con người trong lịch sử triết học Trung Quốc cổ đại giai đoạn Xuân Thu – Chiến Quốc và ư nghĩa của nó trong việc xây dựng con người mới Việt Nam hiện nay | ThS Nguyễn Thị Thu Thủy | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 84 | Bước đầu t́m hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh về đoàn kết quốc tế | Phạm Thị Cẩm Ly | Sửa tên đề tài; Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn |
||||||||
| 85 | Lư thuyết ma trận và bài toán sự ổn định nghiệm của hệ phương tŕnh vi phân | Ngô Thành Trung | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| 86 | Đảng lănh đạo xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc giai đoạn 1996-2007 | Nguyễn Thị Vân Anh | Kết quả của đề tài phải được báo cáo tại ít nhất 01 semina cấp trường và có đánh giá của bộ môn | ||||||||
| KHOA ĐIỆN- 8 đề tài | |||||||||||
| 87 | Nghiên cứu Card DS1104 và ứng dụng xây dựng hệ thí nghiệm đa năng | ThS. Đinh Văn Nghiệp | |||||||||
| 88 | Ứng dụng PLC-S300 và phần mềm WinCC xây dựng dao diện điều khiển hệ thống nghiền men lót trong dây chuyền sản xuất gạch ốp cao cấp Ceramic | KS. Dương Quốc Hưng | Làm rơ sản phẩm dự kiến | ||||||||
| 89 | Thiết kế hệ thống tự động khống chế nồng độ khí thải CO trong môi trường | ThS. Hoàng Thị Thu Giang | Chứng minh đề tài có sự phát triển hơn luận án cao học | ||||||||
| 90 | Nghiên cứu, ứng dụng điều khiển thích nghi cánh gió tuabin trục đứng | ThS. Nguyễn Văn Huỳnh | Chứng minh đề tài có sự phát triển hơn luận án cao học | ||||||||
| 91 | Ứng dụng giải thuật di truyền điều khiển bài toán tối ưu | KS. Đặng Ngọc Trung | |||||||||
| 92 | Thiết kế bộ quan sát và điều khiển nhiệt độ trong phôi tấm | ThS. Ngô Minh Đức | Chứng minh đề tài có sự phát triển hơn luận án cao học | ||||||||
| 93 | Nghiên cứu chuyển vị một phương của hệ thống truyền động không tiếp xúc sử dụng ổ đỡ từ và các ứng dụng của nó | ThS. Trần Thị Thanh Nga | Chứng minh đề tài có sự phát triển hơn luận án cao học | ||||||||
| 94 | Nghiên cứu điều khiển thích nghi theo mô h́nh mẫu với thuật toán của Job van Amerongen | KS. Trần Thị Thanh Thảo | |||||||||
| 95 |
|
|
đề tài 2009 chuyển sang | ||||||||
| 96 | Nghiên cứu hiệu quả sử dụng năng lượng của hệ thống chiếu sáng công cộng | Lê Tiên Phong | đề tài 2009 chuyển sang | ||||||||
| 97 | Nghiên cứu lựa chọn thông số, cấu trúc lưới điện đô thị khi không xét tới chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện | Nguyễn Hồng Kông | đề tài 2009 chuyển sang | ||||||||