ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

                         

Số: 99 /CV-ĐT

                   Thái Nguyên, ngày 5 tháng 2 năm 2009

V/v phân công giảng viên chuẩn bị bài giảng cho Chương trình tiên tiến

 

 

Kính gửi: - Ông Chủ nhiệm Khoa Cơ khí, Khoa Điện tử, Khoa KH Cơ bản

                   - Các giảng viên tham gia giảng dạy chương trình tiên tiến

Thực hiện Quyết định số 7581/QĐ - BGDĐT ngày 29/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao nhiệm vụ đào tạo chương trình tiên tiến, trình độ Đại học từ năm 2008 cho trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên. Để chuẩn bị giảng dạy các môn học cho chương trình này từ học kỳ I năm học 2009-2010. Nhà trường yêu cầu các đơn vị triển khai những công việc cụ thể như sau:

- Phân công các giảng viên soạn bài giảng của các môn học bằng tiếng Anh (có danh sách kèm theo) trên cơ sở đề cương môn học trong đề án chương trình tiên tiến (nhận tại Văn phòng Chương trình tiên tiến, phòng 308 - Nhà điều hành). Căn cứ vào điều kiện thực tế, hàng năm, Nhà trường sẽ bổ sung danh sách giáo viên chuẩn bị bài giảng cho Chương trình tiên tiến. Trước mắt, giảng viên đăng ký photo những tài liệu đã có tại Văn phòng Chương trình tiên tiến hoặc tự tìm tài liệu từ các nguồn có thể, Nhà trường sẽ cung cấp tài liệu bổ sung sau.

- Trong học kỳ I năm học 2009 - 2010, nhà trường dự kiến cử 5 giảng viên đi học tiếng Anh và thực tập giảng dạy tại Đại học Buffalo, New York trong thời gian từ 2 đến 3 tháng. Điều kiện để giảng viên được xét cử đi thực tập là phải soạn xong ít nhất một môn học được phân công (ưu tiên các môn học của học kỳ mùa Thu tại Đại học Buffalo, New York) và nộp cho Văn phòng Chương trình tiên tiến trước ngày 30 tháng 8 năm 2009.

Nhà trường yêu cầu các khoa triển khai thực hiện tốt nội dung công văn này.

Xin trân trọng cám ơn.                                            

Nơi nhận:                                                                KT. HIỆU TRƯỞNG

- Như kính gửi;                                                                      P. HIỆU TRƯỞNG

- Lưu ĐT; VT                                                P. TRƯỞNG BAN THƯỜNG TRỰC CTTT          

 

                                                                                                      (Đã ký)

             

                                        PGS. TS. Phan Quang Thế


Download bài giảng điện tử tham khảo

PHÂN CÔNG GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIÊN

(Kèm theo công văn số:  99 /CV- ĐT, ngày 5 tháng 2 năm 2009)

TT

Học phần

Mã số

Số TC

Tên giáo viên

I. Khối kiến thức giáo dục đại cương

1

English Writing (F)

ENG 101

3

ThS. Hoàng Thị Thắm

2

Advanced English Writing (SP)

ENG 201

3

Phùng Thị Thu Hà

3

Calculus I (F)

MTH 141

4

ĐH KHTN - HN

4

Calculus II (SP)

MTH 142

4

ĐH KHTN - HN

5

Calculus III (F)

MTH 241

4

ĐH KHTN - HN

6

Differential Equations (SP)

MTH 306

4

PGS. TS. Đỗ Khắc Đức

7

Physics I (SP)

PHY 107

4

ĐH Tây Úc

8

Physics II (F)

PHY 108

3

ĐH Tây Úc

9

Physics II Lab (F)

PHY 158

1

 

10

General Chemistry I (F)

CHE 107

4

Dr. James Lizy - ĐH. Ilinois

ThS. Nguyễn T. T. Hương

11

Higher Level Language (SP)

EAS 230

3

ThS. Trần Công Nghiệp

PGS. TS. Ngô Như Khoa

12

Science Electives

- General Physics III

- General Chemistry for Engineers

USA

PHY 207

CHE 107

4

ThS. Nguyễn T. T. Hương

13

Gen Edu 1 - Evolution of The Earth and Solar System 1 (F)

GLY 103

3

ThS. Phạm Quang Đồng

14

Gen Edu 2- Evolution of The Earth and Solar System 2 (SP)

GLY 104

3

ThS. Nguyễn Văn Giáp

15

Gen Edu 3

Principles of Communication (F)

COM 101

3

ThS. Nguyễn Phú Sơn

ThS. Nguyễn Thị Hồng Liên

16

Gen Edu 4

Introduction to the Internet (F)

COM 125

3

ThS. Nguyễn Phú Sơn

ThS. Nguyễn Thị Hồng Liên

17

Gen Edu 5

Environment, Behavior, And Design (SP)

ARC 122

3

ThS. Nguyễn Mạnh Cường

18

Library Skills (SP)

USA

0

 ThS. Nguyễn Mạnh Cường

 

Tổng cộng

 

56

 

II. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

19

Engineering Solutions (F)

EAS 140

3

PGS.TS. Nguyễn Đăng Bình

ThS. Nguyễn Thị Q. Dung

20

Introduction to Engineering Drawing & CAD (SP)

MAE 177

2

TS. Nguyễn Văn Dự

ThS. Nguyễn Văn Giáp

21

Introduction to MAE Practice (F)

MAE 277

3

PGS.TS. Nguyễn Đăng Bình

ThS. Cao Thanh Long

22

Statics (F)

EAS 207

3

TS. Nguyễn Văn Tuấn

23

Dynamics (SP)

EAS 208

3

TS. Nguyễn Văn Tuấn

TS. Lê Quốc Phong

24

Fluid Mechanics (F)

MAE 335

3

TS. Nguyễn Văn Tuấn

25

Heat Transfer (SP)

MAE 336

3

PGS.TS.  Phan Quang Thế

26

Thermodynamics (F)

EAS 204

3

PGS.TS.  Phan Quang Thế

27

Fluid/Heat Transfer Lab (F)

MAE 338

1

ThS. Đỗ Văn Quân

ThS. Vũ Văn Hải

28

Mechanics of Solids (SP)

EAS 209

3

PGS.TS.  Phan Quang Thế

PGS.TS. Ngô Như Khoa

29

Machines & Mechanisms I (SP)

MAE 311

3

TS. Vũ Ngọc Pi

ThS. Nguyễn Thị Q. Dung

30

Engineering Materials (F)

MAE 381

3

PGS.TS.  Phan Quang Thế

31

Engineering Materials Lab (SP)

MAE 385

1

ThS. Vũ Lai Hoàng

32

EE Concepts (SP)

EAS 200

3

TS. Nguyễn Duy Cương

PGS. TS. Nguyễn Hữu Công 

33

Applied Math for MAE (F)

MAE 376

3

PGS.TS. Đỗ Khắc Đức

34

Applied Math Elective

 

3

PGS.TS. Đỗ Khắc Đức

35

Instrumentation & Computer (F)

MAE 334

3

PGS. TS. Ngô Như Khoa

ThS. Trần Công Nghiệp

36

Product Design With CAD (F)

MAE 377

3

TS. Nguyễn Văn Dự

TS. Hoàng Vị

37

Systems Analysis (SP)

MAE 340

4

PGS.TS. Nguyễn Đăng Hòe

TS. Hoàng Vị

38

Manufacturing Processes (SP)

MAE 364

3

PGS.TS. Nguyễn Đăng Bình

ThS. Cao Thanh Long 

39

Design Process & Methods (F)

MAE 451

3

TS. Nguyễn Văn Dự

TS. Vũ Ngọc Pi

40

Design Project (SP)

MAE 494

3

TS. Nguyễn Văn Dự

TS. Vũ Ngọc Pi

41

Technical Elective 1 (F)

Mechatronics

 

3

PGS.TS. Nguyễn Đăng Hòe

TS. Phạm Thành Long

42

Technical Elective 2 (F)

Manufacturing Automation

 

3

TS. Hoàng Vị

PGS. TS. Nguyễn Đăng Hòe

43

Technical Elective 3 (SP)

Intro of Composite materials

 

3

PGS. TS. Ngô Như Khoa

44

Technical Elective 4 (SP)

Analysis structure

 

3

PGS. TS. Ngô Như Khoa

TS. Nguyễn Văn Dự

 

Total

 

74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Ghi chú:

- (F): Học kỳ mùa thu tại ĐH Buffalo, New York.

- (SP): Học kỳ mùa xuân tại ĐH Buffalo, New York.

 Download bài mẫu